| Ti Series |
 |
|
|
|
Ti Series
- Công nghệ BEST (Bộ
ổn định nhiệt an toàn điện tử)bản quyền của Ariston; cung cấp thêm 18%
lượng nước nóng khi pha trộn ở nhiệt độ 40oC so với bình tiêu chuẩn
- Hệ thống kiểm soát an toàn TSS tích hợp thiết bị chống giật ELCB
- Thanh đốt với cơng nghệ tự làm sạch SCHE giúp tăng cường tuổi thọ bình
- Lớp cách nhiệt mật độ cao góp phần tiết kiệm điện năng
- Bộ điều khiển thông minh với nhiều chức năng lựa chọn
- Đèn hiển thị điện tử nhiệt độ bình
- Siêu bền hơn nhờ công nghệ tráng Titan
|
Thông số kỹ thuật - Kích thước tổng quan |
| |
Đơn vị tính |
Ti 15 |
Ti 30 |
| Dung tích |
l |
15 |
30 |
| Công suất |
w |
1500/2500 |
1500/2500 |
| Điện thế |
V |
230 |
230 |
| Thời gian gia nhiệt [∆T=35oC] |
h:min |
0:26/0:15 |
0:51/0:31 |
| Nhiệt độ tối đa |
C |
75 |
75 |
| Tổn thất nhiệt |
kWh/24hr |
0.66 |
0.81 |
| Áp suất tối đa |
bar |
7.5 |
7.5 |
| Trọng lượng tịnh |
kg |
7.5 |
12.8 |
| Độ dày bình chứa (trung bình) |
mm |
2.1 |
2.2 | |
|
| |
Ti 15 OR 1.5 |
Ti 15 Or 2.5 |
Ti 30 Or 1.5 |
Ti 30 Or 2.5 |
| Installation |
Over sink |
Over sink |
Over sink |
Over Sink |
| Product Code |
3180020 |
3180021 |
3180022 |
3180023 |
| a mm |
753 |
753 |
753 |
892 |
| b mm |
388 |
388 |
388 |
527 |

|
Thông số kỹ thuật - Kích thước tổng quan Đơn vị tínhTi 15Ti 30 Dung tíchl1530 Công suấtw1500/25001500/2500 Điện thếV230230 Thời gian gia nhiệt [∆T=35oC]h:min0:26/0:150:51/0:31 Nhiệt độ tối đaC7575 Tổn thất nhiệtkWh/24hr0.660.81 Áp suất tối đabar7.57.5 Trọng lượng tịnhkg7.512.8 Độ dày bình chứa (trung bình)mm2.12.2 MUA HÀNG ONLINE: 0938.718.718
TRUNG TÂM SỬA CHỮA BẢO HÀNH HÀ NỘI:
Showroom | Trung tâm Bảo Hành
| Cơ sở sửa chữa | Cơ sở sửa chữa |
Số 456 Đường Bưởi - Ba Đình | Số 3 / 245 Khương Trung - TX | KTT Cầu 7 - Thăng Long | 102B /A5 TT Khương Thượng - Chùa Bộc |
04.35.20.2222 | 04.3.999.8888 | 04.3996.3113 | 04.39.918.919 |
TRUNG TÂM SỬA CHỮA BẢO HÀNH TP HCM:
Trung tâm Bảo Hành
|
|
|
|
Số 43 T8 Phố Tây Thạnh - Tân Phú
|
|
|
|
08.3500.5888 0972.699.499
|
|
|
|